BT 920
-(^!^): 863
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 843
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 846
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 837
Tính góc
BT 916
-(^!^): 896
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 828
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 884
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 883
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 854
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 843
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 834
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 866
Áp suất tăng hay giảm
