BT 920
-(^!^): 916
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 897
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 900
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 896
Tính góc
BT 916
-(^!^): 955
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 886
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 961
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 937
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 909
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 898
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 894
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 920
Áp suất tăng hay giảm
