BT 920
-(^!^): 1044
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 1029
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 1002
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 1021
Tính góc
BT 916
-(^!^): 1077
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 1006
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 1089
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 1080
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 1023
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 1012
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 1023
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 1038
Áp suất tăng hay giảm
