BT 920
-(^!^): 988
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 959
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 952
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 970
Tính góc
BT 916
-(^!^): 1023
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 946
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 1029
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 1023
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 968
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 964
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 965
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 979
Áp suất tăng hay giảm
