BT 920
-(^!^): 875
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 860
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 866
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 850
Tính góc
BT 916
-(^!^): 909
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 844
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 906
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 899
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 868
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 858
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 853
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 878
Áp suất tăng hay giảm
