BT 3749
-(^!^): 366
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 348
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 359
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 347
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 441
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 400
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 341
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 330
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 356
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 336
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 334
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 342
Thể tích vật thể
