BT 3749
-(^!^): 296
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 279
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 283
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 278
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 329
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 316
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 265
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 260
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 286
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 264
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 264
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 273
Thể tích vật thể
