Thông minh, thật ra là nhẫn nại hơn người!

BT tự do

BT 3737 -(^!^): 289

Tính chiều cao hình trụ

BT 3738 -(^!^): 400

Diện tích phần giấy cứng

BT 3739 -(^!^): 281

Thể tích phần còn lại

BT 3740 -(^!^): 309

Diện tích xung quanh hình trụ

BT 3741 -(^!^): 378

Diện tích xung quanh hình trụ

BT 3742 -(^!^): 286

Diện tích ống được sơn

BT 3743 -(^!^): 285

Thể tích vật còn lại

BT 3744 -(^!^): 304

BK đường tròn đáy

BT 3745 -(^!^): 358

Diện tích trục lăn

BT 3746 -(^!^): 279

Thể tích nước

BT 3747 -(^!^): 355

Thể tích vật thể

BT 3748 -(^!^): 292

Tính số đo cung